công chứng

công chứng

Hai bên cần phải công chứng hợp đồng mua bán nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động chứng thực tính xác thực của văn bản, giấy tờ: "công chứng" việc cơ quan nhà nước thẩm quyền (như phòng công chứng) xác nhận chữ , nội dung hoặc bản sao của một văn bản đúng sự thật, hợp pháp.
    • Cơ quan thực hiện việc chứng thực: "công chứng" cũng được dùng để chỉ văn phòng hoặc tổ chức làm nhiệm vụ này.
  2. Động từ:

    • Thực hiện việc chứng thực: Hành động đưa văn bản đến cơ quan thẩm quyền để được xác nhận tính hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công chứng thủ tục bắt buộc khi mua bán nhà đất. (Việc chứng thực yêu cầu pháp lý không thể thiếu trong giao dịch bất động sản.)
    • Văn phòng công chứng làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. (Cơ quan chứng thực hoạt động trong các ngày làm việc hành chính.)
  • Động từ:

    • Tôi cần công chứng hợp đồng cho thuê nhà. (Tôi cần thực hiện thủ tục chứng thực hợp đồng thuê nhà.)
    • Luật sư đã công chứng di chúc của ông ấy. (Luật sư đã xác nhận tính hợp pháp của di chúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công chứng viên": người thẩm quyền thực hiện việc chứng thực.

    • Công chứng viên kiểm tra giấy tờ trước khi xác nhận. (Người làm công chứng phải xác minh tính hợp lệ của tài liệu.)
  • "bản công chứng": bản sao hoặc bản gốc đã được chứng thực.

    • Bản công chứng giá trị pháp lý tương đương bản gốc. (Bản sao đã chứng thực được coi hợp lệ như bản chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Chứng thực (động từ): xác nhận tính đúng đắn, thường dùng trong ngữ cảnh hành chính.

    • Sao y bản chính cần được chứng thực. (Bản sao phải được xác nhận đúng với bản gốc.)
  • Công chứng viên (danh từ): người hành nghề công chứng.

    • Công chứng viên phải chứng chỉ hành nghề. (Người làm công chứng cần giấy phép chuyên môn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chứng nhận: xác nhận tính xác thực (dùng rộng rãi hơn, không chỉ trong pháp lý).

    • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. (Văn bản xác nhận quyền sở hữu đất.)
  • Xác thực: kiểm tra xác nhận đúng.

    • Chữ cần được xác thực bởi cơ quan thẩm quyền. (Chữ phải được kiểm tra tính hợp lệ.)
Thành ngữ liên quan
  • Công chứng hợp đồng: thủ tục chứng thực văn bản giao kèo.
    • Mọi hợp đồng mua bán xe đều phải công chứng hợp đồng. (Mọi giao dịch xe cộ đều cần thủ tục chứng thực.)